Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của daubđộng từ
Ví dụ
-
He daubed glue along the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɔːbd/
He daubed glue along the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép