TanroDictionary Sổ từ

daubster

/ˈdɔːstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vẽ bôi bác, người vẽ lem nhem; hoạ sĩ tồi.danh từ

Ví dụ

  1. The class laughed at his daubster drawing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép