TanroDictionary Sổ từ

dauby

/ˈdɔːbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bôi bác, lem nhem (bức vẽ).tính từ
  2. Dính nhớp nháp.tính từ

Ví dụ

  1. Her dauby sketch needed more work.

  2. His hands felt dauby after painting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép