Nghĩa tiếng Việt
- Bôi bác, lem nhem (bức vẽ).tính từ
- Dính nhớp nháp.tính từ
Ví dụ
-
Her dauby sketch needed more work.
-
His hands felt dauby after painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép