Nghĩa tiếng Việt
- Không có con gái.tính từ
Ví dụ
-
She was daughterless, but her home was full of love.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔtɜːləs/
She was daughterless, but her home was full of love.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép