Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dauntđộng từ
Ví dụ
-
The noise daunted him before the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɔːntɪd/
The noise daunted him before the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép