Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của daunt.động từ
- Làm thoái chí, làm nản chí.tính từ
Tiếng Nhật
- 威圧いあつsự áp đảo, uy hiếp
Ví dụ
-
The task is daunting for new learners.
-
The long road felt daunting at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép