TanroDictionary Sổ từ

dauntless

/ˈdɔːntləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dauntless climber kept going in the cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép