Nghĩa tiếng Việt
- Bàn viết mặt nghiêng.danh từ
- Ghế bành ba chỗ ngồi, xôfa.danh từ
Ví dụ
-
He wrote a note at the davenport.
-
We sat on the davenport and watched a film.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép