Nghĩa tiếng Việt
- Vua thứ nhì của vương quốc Yisraʾel.danh từ
Ví dụ
-
He kept the david on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪvɪd/
He kept the david on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép