TanroDictionary Sổ từ

david

/ˈdeɪvɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua thứ nhì của vương quốc Yisraʾel.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the david on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép