Nghĩa tiếng Việt
- Cần trục neo, cần trục xuống (để treo, thả, kéo neo, xuồng trên tàu).danh từ
Ví dụ
-
The crew lowered the boat with a davit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪvət/
The crew lowered the boat with a davit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép