Nghĩa tiếng Việt
- Người lêu lỏng, người hay la cà.danh từ
- Người biếng nhác hay lần lữa dây dưa.danh từ
Ví dụ
-
The dawdler missed the early train.
-
Stop being a dawdler and start now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép