TanroDictionary Sổ từ

dawdler

/ˈdɔdəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lêu lỏng, người hay la cà.danh từ
  2. Người biếng nhác hay lần lữa dây dưa.danh từ

Ví dụ

  1. The dawdler missed the early train.

  2. Stop being a dawdler and start now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép