Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dawnđộng từ
Ví dụ
-
It dawned on him after the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɔːnd/
It dawned on him after the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép