Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh ngoại trú, học sinh ở ngoài.danh từ
Ví dụ
-
The day-boy caught the bus after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪˈbɔɪ/
The day-boy caught the bus after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép