Nghĩa tiếng Việt
- Đèn tín hiệu giao thông.danh từ
Ví dụ
-
The daylight-signal changed to green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪˌlɑɪtˈsɪɡnəl/
The daylight-signal changed to green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép