Nghĩa tiếng Việt
- Sửng sốt, ngạc nhiên.D
Ví dụ
-
He stared dazedli at the bright light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪzədli/
He stared dazedli at the bright light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép