Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dazeđộng từ
Ví dụ
-
The heat dazes some visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈeɪzɪz/
The heat dazes some visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép