Nghĩa tiếng Việt
- Xem dazzle: Sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))D
Tiếng Nhật
- ギラギラchói lóa, chói chang
Ví dụ
-
The entry dazzlingly points to dazzle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép