Nghĩa tiếng Việt
- Nhắc lại từ đầu (da capo).X
- Quận Columbia trong Washington DC (district of Columbia).X
- Dòng điện một chiều (direct current).X
- Direct current.danh từ
Tiếng Nhật
- 直流ちょくりゅうdòng điện một chiều
Ví dụ
-
The word dc was common long ago.
-
The dc was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép