Nghĩa tiếng Việt
- Tiến sĩ thần học.danh từ
- Viết tắt của cụm từ "Data Deficient".X
- Thiếu dữ liệu, không đủ dữ liệu.X
Ví dụ
-
She saw the dd yesterday.
-
The abbreviation dd stands for cụm từ "Data Deficient.
-
He used dd in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép