Nghĩa tiếng Việt
- Người trợ tế.danh từ
- Thầy phó tế , chấp sự .danh từ
- Bộ da dê mới đẻ.danh từ
- Tụng kinh ê a.động từ
- Bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...).động từ
Ví dụ
-
The deacon helped during the service.
-
The deacon read quietly from the book.
-
The farmer found a young deacon in the pen.
-
He seasoned through the old chant.
-
They will deacon the fruit at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép