Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm mất tác dụng (hoá học).danh từ
Ví dụ
-
Heat caused deactivation of the enzyme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiˌæktəˈveɪʃən/
Heat caused deactivation of the enzyme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép