TanroDictionary Sổ từ

deactivation

/ˈdiˌæktəˈveɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm mất tác dụng (hoá học).danh từ

Ví dụ

  1. Heat caused deactivation of the enzyme.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép