TanroDictionary Sổ từ

dead-eye

/ˈdɛdˈɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối giữ vòng dây.danh từ

Ví dụ

  1. The rope loop slipped through the dead-eye.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép