Nghĩa tiếng Việt
- Khối giữ vòng dây.danh từ
Ví dụ
-
The rope loop slipped through the dead-eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛdˈɑɪ/
The rope loop slipped through the dead-eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép