Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deadenđộng từ
Ví dụ
-
The loud music deadened his hearing a little.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɛdənd/
The loud music deadened his hearing a little.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép