Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deaden.động từ
- Việc làm cho yếu đi.danh từ
- Sự dập tắt; sự tiêu hủy.danh từ
Ví dụ
-
The music is deadening the noise.
-
The deadening of hope was clear.
-
The deadening of the fire took time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép