Nghĩa tiếng Việt
- Cái bẫy.danh từ
Ví dụ
-
A deadfall lay hidden under the leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛdfɔːl/
A deadfall lay hidden under the leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép