TanroDictionary Sổ từ

deadhead

/ˈdedhed/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He rode as a deadhead to the concert.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép