Nghĩa tiếng Việt
- Cửa sổ giả.danh từ
- Cửa sập ở lỗ thành tàu (để che ánh sáng).danh từ
Ví dụ
-
The old house had a false deadlight.
-
The sailor closed the deadlight before night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép