Nghĩa tiếng Việt
- Đường giới hạn không được vượt qua.danh từ
- Hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân... ); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng.danh từ
- Đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ).danh từ
Tiếng Nhật
- 締め切りしめきりhạn chót, hạn cuối
- 期日きじつngày ấn định, ngày hẹn
- 期限きげんkỳ hạn, thời hạn
- 締め切り日しめきりびngày hết hạn, hạn chót
- 納期のうきhạn giao hàng, hạn nộp tiền
Ví dụ
-
We finished before the deadline.
-
We must work hard to meet the deadline.
-
The guard stayed inside the prison deadline.
-
to meet/miss a deadline
kịp/không kịp thời hạn đã định
-
I have a March deadline for the novel
thời hạn cuối cùng cho cuốn tiểu thuyết của tôi là tháng ba
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép