TanroDictionary Sổ từ

deadlocking

/ˈdedlɒkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deadlock.động từ

Ví dụ

  1. They are deadlocking over the budget.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép