Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deadlock.động từ
Ví dụ
-
They are deadlocking over the budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdedlɒkɪŋ/
They are deadlocking over the budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép