Nghĩa tiếng Việt
- Làm chết người, trí mạng, chí tử.tính từ
- Sự chết chóc; như chết.tính từ
- Vô cùng, hết sức.tính từ
- Vô cùng, hết sức, cực kỳ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Be careful of that deadly poison in the garden.
-
Her face had a deadly paleness from fear.
-
They were in deadly haste to reach the station.
-
He looked deadly pale after the long surgery.
-
She spoke deadly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép