TanroDictionary Sổ từ

deadly

/ˈdɛdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chết người, trí mạng, chí tử.tính từ
  2. Sự chết chóc; như chết.tính từ
  3. Vô cùng, hết sức.tính từ
  4. Vô cùng, hết sức, cực kỳ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Be careful of that deadly poison in the garden.

  2. Her face had a deadly paleness from fear.

  3. They were in deadly haste to reach the station.

  4. He looked deadly pale after the long surgery.

  5. She spoke deadly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép