Nghĩa tiếng Việt
- Nhất định, kiên quyết.tính từ
Ví dụ
-
She was deadset on moving to the city.
-
to be deadset on doing something
kiên quyết làm cái gì, nhất định làm bằng được cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép