TanroDictionary Sổ từ

deadset

/ˈdedˌset/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhất định, kiên quyết.tính từ

Ví dụ

  1. She was deadset on moving to the city.

  2. to be deadset on doing something

    kiên quyết làm cái gì, nhất định làm bằng được cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép