Nghĩa tiếng Việt
- Việc lấy không khí và khí ra.danh từ
Ví dụ
-
The tank needed deaeration before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiˌɛrˈeɪʃən/
The tank needed deaeration before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép