Nghĩa tiếng Việt
- Cái máy nghe (của người nặng tai).danh từ
Ví dụ
-
She wore a deaf-aid to class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛfˌeɪd/
She wore a deaf-aid to class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép