TanroDictionary Sổ từ

deaf-aid

/ˈdɛfˌeɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái máy nghe (của người nặng tai).danh từ

Ví dụ

  1. She wore a deaf-aid to class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép