TanroDictionary Sổ từ

deafened

/dˈɛfənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deafenđộng từ

Ví dụ

  1. The loud alarm deafened everyone in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép