Nghĩa tiếng Việt
- Làm điếc; làm inh tai, làm chói tai.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deafen.động từ
Ví dụ
-
The alarm was deafening in the hall.
-
The crowd is deafening the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép