Nghĩa tiếng Việt
- Tật điếc.danh từ
Tiếng Nhật
- 難聴なんちょうnghễnh ngãng, khiếm thính
Ví dụ
-
His deafness made conversations difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/defnəs/
His deafness made conversations difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép