TanroDictionary Sổ từ

dealing

/ˈdiːlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia, sự phân phát.danh từ
  2. Sự buôn bán; (số nhiều) sự giao dịch buôn bán.danh từ
  3. Thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử.danh từ
  4. Quan hệ, sự giao thiệp.danh từ
  5. Sự thông đồng; việc làm ám muội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The store handled the dealing quickly.

  2. The company is currently dealing in organic rice.

  3. She is known for her plain dealing with customers.

  4. Their dealing has always been honest.

  5. The dealing seemed secret and unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép