Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia, sự phân phát.danh từ
- Sự buôn bán; (số nhiều) sự giao dịch buôn bán.danh từ
- Thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử.danh từ
- Quan hệ, sự giao thiệp.danh từ
- Sự thông đồng; việc làm ám muội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The store handled the dealing quickly.
-
The company is currently dealing in organic rice.
-
She is known for her plain dealing with customers.
-
Their dealing has always been honest.
-
The dealing seemed secret and unfair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép