TanroDictionary Sổ từ

dealt

/delt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dealtđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dealđộng từ

Ví dụ

  1. She dealt with the problem calmly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép