Nghĩa tiếng Việt
- Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.tính từ
- Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).tính từ
- Đáng yêu, đáng mến.tính từ
- Thiết tha, chân tình.tính từ
- Người thân mến, người yêu quý.danh từ
- Người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý.danh từ
- Đắt.D
- Thân mến, yêu mến, thương mến.D
Ví dụ
-
She spoke dearli to her old teacher.
-
Dearli, I hope you are well.
-
The little cat was dearli to everyone.
-
He answered dearli and listened closely.
-
My dearli waited patiently at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép