TanroDictionary Sổ từ

dearly

/ˈdɪəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.tính từ
  2. Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).tính từ
  3. Đáng yêu, đáng mến.tính từ
  4. Thiết tha, chân tình.tính từ
  5. Người thân mến, người yêu quý.danh từ
  6. Người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý.danh từ
  7. Đắt.D
  8. Thân mến, yêu mến, thương mến.D

Ví dụ

  1. She spoke dearli to her old teacher.

  2. Dearli, I hope you are well.

  3. The little cat was dearli to everyone.

  4. He answered dearli and listened closely.

  5. My dearli waited patiently at the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép