TanroDictionary Sổ từ

dearness

/ˈdɪrnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự yêu mến, sự quý mến, sự yêu quý; tình thân yêu.danh từ
  2. Sự đắt đỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The dearness of his letter made her cry.

  2. The dearness of food worried many families.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép