Nghĩa tiếng Việt
- Sự yêu mến, sự quý mến, sự yêu quý; tình thân yêu.danh từ
- Sự đắt đỏ.danh từ
Ví dụ
-
The dearness of his letter made her cry.
-
The dearness of food worried many families.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép