Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu, sự khan hiếm.danh từ
- Sự đói kém.danh từ
Tiếng Nhật
- 欠乏けつぼうsự thiếu hụt, khan hiếm, thiếu thốn
Ví dụ
-
There is a dearth of fresh water here.
-
A dearth of food caused many problems.
-
a dearth of workmen
sự thiếu nhân công
-
in time of dearth
trong thời kỳ đói kém
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép