Nghĩa tiếng Việt
- Giường người chết.danh từ
- Giờ phút cuối cùng của cuộc đời.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He spoke softly beside the deathbed.
-
He made a deathbed confession to his family.
-
deathbed repentance
sự hối hận trong giờ phút cuối cùng của cuộc đời; sự ăn năn hối hận đã quá muộn; sự thay đổi quá muộn (chính sách...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép