TanroDictionary Sổ từ

deathbed

/ˈdeθbed/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường người chết.danh từ
  2. Giờ phút cuối cùng của cuộc đời.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spoke softly beside the deathbed.

  2. He made a deathbed confession to his family.

  3. deathbed repentance

    sự hối hận trong giờ phút cuối cùng của cuộc đời; sự ăn năn hối hận đã quá muộn; sự thay đổi quá muộn (chính sách...)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép