Nghĩa tiếng Việt
- Không chết, bất tử, bất diệt, sống mãi, đời đời.tính từ
Ví dụ
-
His fame remains deathless in our history books.
-
deathless fame
danh tiếng đời đời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép