TanroDictionary Sổ từ

debacle

/deɪˈbɑːkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc băng tan trên sông.danh từ
  2. Sự thất bại, sụp đổ, tan rã hoàn toàn (chính phủ, quân đội, công việc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river had a sudden debacle after the thaw.

  2. The project ended in a total debacle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép