Nghĩa tiếng Việt
- Việc băng tan trên sông.danh từ
- Sự thất bại, sụp đổ, tan rã hoàn toàn (chính phủ, quân đội, công việc).danh từ
Tiếng Nhật
- 敗走はいそうsự tháo chạy, thua chạy, tan tác
Ví dụ
-
The river had a sudden debacle after the thaw.
-
The project ended in a total debacle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép