TanroDictionary Sổ từ

debarkation

/diːbɑːˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ.danh từ

Ví dụ

  1. Debarkation took place after the ship stopped.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép