Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất phẩm cách, sự làm xấu đi, sự làm đê tiện.danh từ
- sự làm giảm giá trị, sự làm giảm chất lượng.danh từ
- Sự làm giả (tiền... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 変造へんぞうsự sửa đổi, làm giả, giả mạo
Ví dụ
-
The debasement of trust hurts everyone.
-
This change led to a debasement of quality.
-
The debasement of the coin was illegal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép