Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tranh luận, có thể thảo luận, có thể bàn cãi.tính từ
Ví dụ
-
The rule is still debatable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈbeɪtəbl/
The rule is still debatable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép