Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của debauchđộng từ
- Trác táng, trụy lạc.tính từ
Ví dụ
-
They debauched the party and stayed out late.
-
The debauched crowd was loud and messy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép