TanroDictionary Sổ từ

debauchee

/dɪˌbɔˈtʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trác táng, người truỵ lạc.danh từ
  2. Người đam mê lạc thú.danh từ

Ví dụ

  1. The debauchee ignored every warning.

  2. The debauchee spent money without care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép