Nghĩa tiếng Việt
- Người trác táng, người truỵ lạc.danh từ
- Người đam mê lạc thú.danh từ
Ví dụ
-
The debauchee ignored every warning.
-
The debauchee spent money without care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép