TanroDictionary Sổ từ

debauching

/dɪbˈɔːtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debauch.động từ

Ví dụ

  1. He was debauching himself with poor choices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép